安 "宀 (roof) and 女 (woman) Dưới mái nhà 宀, phụ nữ 女 quỳ gối, ""cài đặt"" 安 bình yên" by lkhalliera Like 1
没 "氵 (water) and 殳 (lance) Dùng tay câu lưỡi giáo (殳) thiếu (没) từ nước (氵), nhưng nó chìm (没) xuống " by lkhalliera Like 1
起 走 (walk) and 己 (self) Bào thai (己) khởi đầu, chân đứng dậy (起) rồi tự bước đi (走) con đường đời mình by lkhalliera Like 1
再 一 (one) and 冉 (tender) Cá chết (mềm) 冉 xiên lên trên vỉ 1 (一) + 1 (一) như cơm tù tái phạm (再) nhiều lần by lkhalliera Like 1
回 囗 (enclosure) and 口 (opening) Nước xoay (回) trong vòng tròn (囗), miệng (口) mở ra rồi đóng lại trở lại hình dạng ban đầu by lkhalliera Like 1
哪 " 口 (opening) and 那 (that) Quỳ gối và hỏi (哪) phương xa, miệng (口) mở để mong tìm ra con đường" by lkhalliera Like 1
四 四 bốn yếu tố của hơi thở: hít vào, thở ra, giữ lại, và điều chỉnh, duy trì sự cân bằng by lkhalliera Like 1
三 Lão Tử viết Đạo Đức Kinh trong ba ngày 三 (ba) thể hiện trí tuệ và sự hoàn thiện trong thời gian ngắn by lkhalliera Like 1